Bản dịch của từ Primacy trong tiếng Việt

Primacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Primacy(Noun)

pɹˈaɪməsi
pɹˈaɪməsi
01

Thời gian đảm nhiệm chức vụ hoặc quyền hành của một vị giáo chủ (primate) trong Giáo hội; nhiệm kỳ và quyền lực của người đứng đầu cấp tôn giáo này.

The office period of office or authority of a primate of the Church.

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc vị thế là quan trọng nhất, vượt trội hơn mọi thứ khác; sự ưu thế, quyền ưu tiên hàng đầu.

The fact of being preeminent or most important.

Ví dụ
03

Hiện tượng khi một mục (ví dụ một từ, hình ảnh hay ý tưởng) được trình bày trước với người tham gia, khiến mục đó có khả năng được nhớ lại cao hơn sau này (do được gặp trước).

The fact of an item having been presented earlier to the subject especially as increasing its likelihood of being remembered.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ