Bản dịch của từ Primary education experience trong tiếng Việt
Primary education experience
Noun [U/C]

Primary education experience(Noun)
prˈɪməri ˌɛdʒuːkˈeɪʃən ɛkspˈiərɪəns
ˈprɪmɝi ˌɛdʒəˈkeɪʃən ɛkˈspɪriəns
Ví dụ
02
Những kinh nghiệm thu được từ việc tham gia vào các hoạt động giáo dục tiểu học.
Experiences gained from engaging in or participating in primary educational activities
Ví dụ
03
Một trải nghiệm giáo dục nền tảng hình thành việc học và sự phát triển.
A foundational educational experience that shapes learning and development
Ví dụ
