Anh - Việt

Bản dịch của từ Primary socialization trong tiếng Việt

primary socialization

Noun

primary socialization (Noun)

/pɹˈaɪmˌɛɹi sˌoʊʃəlɨzˈeɪʃən/
/pɹˈaɪmˌɛɹi sˌoʊʃəlɨzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình học các chuẩn mực và giá trị của một nền văn hóa trong suốt thời thơ ấu.

The process of learning the norms and values of a culture during early childhood.

Ví dụ
Quá trình xã hội hóa chính xảy ra trong gia đình, hình thành giá trị và hành vi của trẻ.Primary socialization occurs in families, shaping children's values and behaviors.
Quá trình xã hội hóa chính không chỉ xảy ra ở trường; gia đình đóng vai trò quan trọng.Primary socialization does not happen solely in schools; families play a key role.

Nghĩa 02

Giai đoạn đầu tiên của quá trình xã hội hóa xảy ra thường trong đơn vị gia đình và rất quan trọng cho sự phát triển của bản sắc cá nhân.

The first stage of socialization that occurs typically within the family unit and is crucial for the development of personal identity.

Ví dụ
Xã hội hóa ban đầu hình thành danh tính trẻ em trong gia đình ở Mỹ.Primary socialization shapes children's identities within their families in America.
Xã hội hóa ban đầu không chỉ xảy ra ở trường học hay cộng đồng.Primary socialization does not happen only in schools or communities.

Nghĩa 03

Kinh nghiệm xã hội cơ bản mà qua đó các cá nhân học các vai trò xã hội của mình.

The foundational social experience through which individuals learn their societal roles.

Ví dụ
Sự xã hội hóa ban đầu xảy ra chủ yếu trong gia đình và cộng đồng gần gũi.Primary socialization occurs mainly within families and close-knit communities.
Trường học không cung cấp sự xã hội hóa ban đầu cho mọi trẻ em trong xã hội.Schools do not provide primary socialization for every child in society.

Video ngữ cảnh