Bản dịch của từ Pro se trong tiếng Việt

Pro se

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pro se(Noun)

pɹˈoʊ sˈeɪ
pɹˈoʊ sˈeɪ
01

Một người tự đại diện cho bản thân trong một vụ kiện mà không có sự trợ giúp của luật sư.

A person who represents themselves in a legal proceeding without the assistance of a lawyer.

Ví dụ
02

Chất lượng của việc tự đại diện cho mình tại tòa.

The quality of representing oneself in court.

Ví dụ
03

Một cá nhân hành động thay mặt cho chính mình, đặc biệt trong các ngữ cảnh pháp lý.

An individual acting on their own behalf, particularly in legal contexts.

Ví dụ