Bản dịch của từ Process engineer trong tiếng Việt
Process engineer
Noun [U/C]

Process engineer(Noun)
prˈəʊsɛs ˌɛndʒɪnˈiə
ˈproʊsɛs ˈɛŋɡɪˈnɪr
01
Một chuyên gia trong lĩnh vực kỹ thuật, tập trung vào việc phân tích và cải tiến quy trình trong các ngành công nghiệp khác nhau.
A specialist in the field of engineering that focuses on the analysis and improvement of processes within various industries
Ví dụ
02
Một cá nhân áp dụng các nguyên tắc kỹ thuật để cải thiện hiệu quả và tính hiệu quả của các quy trình.
An individual who applies engineering principles to improve the efficiency and effectiveness of processes
Ví dụ
03
Một chuyên gia phụ trách thiết kế, triển khai và tối ưu hóa các quy trình công nghiệp.
A professional responsible for designing implementing and optimizing industrial processes
Ví dụ
