Bản dịch của từ Profess trong tiếng Việt

Profess

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Profess(Verb)

pɹəfˈɛs
pɹəfˈɛs
01

Giảng dạy một môn học ở trình độ đại học hoặc với tư cách là giáo sư; dạy học chuyên môn về một lĩnh vực.

Teach (a subject) as a professor.

Ví dụ
02

Tuyên bố hoặc khẳng định rằng mình có một phẩm chất, cảm xúc hoặc niềm tin nào đó, thường dùng khi việc tuyên bố đó có thể không đúng với sự thật (ngang với ‘tự nhận’ hoặc ‘tỏ ra’).

Claim that one has (a quality or feeling), especially when this is not the case.

Ví dụ
03

Bày tỏ, tuyên bố niềm tin hay sự trung thành với một tôn giáo hoặc hệ tư tưởng; công khai cho biết mình theo hoặc ủng hộ một đức tin hay quan điểm nào đó.

Affirm one's faith in or allegiance to (a religion or set of beliefs)

Ví dụ

Dạng động từ của Profess (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Profess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Professed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Professed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Professes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Professing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ