Anh - Việt

Bản dịch của từ Profess trong tiếng Việt

profess

Verb

profess (Verb)

/pɹəfˈɛs/
/pɹəfˈɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tuyên bố hoặc khẳng định rằng mình có một phẩm chất, cảm xúc hoặc niềm tin nào đó, thường dùng khi việc tuyên bố đó có thể không đúng với sự thật (ngang với ‘tự nhận’ hoặc ‘tỏ ra’).

Tuyên bố hoặc khẳng định rằng mình có một phẩm chất, cảm xúc hoặc niềm tin nào đó, thường dùng khi việc tuyên bố đó có thể không đúng với sự thật (ngang với ‘tự nhận’ hoặc ‘tỏ ra’).

Claim that one has (a quality or feeling), especially when this is not the case.

Ví dụ
Cô ấy tuyên bố yêu anh ta, nhưng không đúng.She professes her love for him, but it's not true.
Anh ấy tuyên bố là chuyên gia về truyền thông xã hội.He professes to be an expert in social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giảng dạy một môn học ở trình độ đại học hoặc với tư cách là giáo sư; dạy học chuyên môn về một lĩnh vực.

Giảng dạy một môn học ở trình độ đại học hoặc với tư cách là giáo sư; dạy học chuyên môn về một lĩnh vực.

Teach (a subject) as a professor.

Ví dụ
Cô ấy giảng dạy xã hội học tại trường đại học.She professes sociology at the university.
Anh ấy tự nhận mình là chuyên gia về khoa học xã hội.He professes his expertise in social sciences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bày tỏ, tuyên bố niềm tin hay sự trung thành với một tôn giáo hoặc hệ tư tưởng; công khai cho biết mình theo hoặc ủng hộ một đức tin hay quan điểm nào đó.

Bày tỏ, tuyên bố niềm tin hay sự trung thành với một tôn giáo hoặc hệ tư tưởng; công khai cho biết mình theo hoặc ủng hộ một đức tin hay quan điểm nào đó.

Affirm one's faith in or allegiance to (a religion or set of beliefs)

Ví dụ
Cô ấy tuyên bố cam kết bảo vệ môi trường.She professes her commitment to environmental protection.
Anh ấy tuyên bố lòng trung thành với phong trào công bằng xã hội.He professes his loyalty to the social justice movement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của profess (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

profess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

professed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

professed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

professes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

professing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh