Bản dịch của từ Professional fee trong tiếng Việt

Professional fee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Professional fee(Noun)

prəfˈɛʃənəl fˈiː
prəˈfɛʃənəɫ ˈfi
01

Một khoản thanh toán được thực hiện cho một dịch vụ chuyên nghiệp, đặc biệt trong các lĩnh vực như luật, y tế hoặc tư vấn.

A payment made for a professional service particularly in fields like law medicine or consulting

Ví dụ
02

Chi phí phát sinh cho sự chuyên môn hoặc dịch vụ do một cá nhân hoặc công ty có đủ trình độ thực hiện.

The charge incurred for the expertise or services rendered by a qualified individual or firm

Ví dụ
03

Một khoản tiền yêu cầu cho công việc đã thực hiện hoặc dịch vụ đã cung cấp bởi một chuyên gia.

An amount of money demanded for work performed or services rendered by a professional

Ví dụ