Bản dịch của từ Proficiency level trong tiếng Việt
Proficiency level
Noun [U/C]

Proficiency level(Noun)
prəfˈɪʃənsi lˈɛvəl
prəˈfɪʃənsi ˈɫɛvəɫ
01
Chất lượng của việc có trình độ kỹ năng hoặc năng lực cao
The quality of having a high level of skill or competence
具有高水平技能或能力的素质
Ví dụ
02
Một tiêu chuẩn hoặc mức độ xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể.
A standard or degree of excellence in a specific field
在某个特定领域的卓越标准或水平
Ví dụ
