Bản dịch của từ Promote equality trong tiếng Việt

Promote equality

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Promote equality(Verb)

pɹəmˈoʊt ɨkwˈɑləti
pɹəmˈoʊt ɨkwˈɑləti
01

Hỗ trợ hoặc khuyến khích tích cực một nguyên nhân, dự án, hoặc mục tiêu.

To support or actively encourage a cause, venture, or aim.

Ví dụ
02

Nâng lên vị trí cao hơn.

To raise to a higher rank or position.

Ví dụ
03

Khiến (một điều gì đó) xảy ra hoặc phát triển.

To make (something) happen or develop.

Ví dụ

Promote equality(Noun)

pɹəmˈoʊt ɨkwˈɑləti
pɹəmˈoʊt ɨkwˈɑləti
01

Hành động thúc đẩy một điều gì đó.

The action of promoting something.

Ví dụ
02

Một quảng cáo hoặc thông báo công khai cho một sản phẩm hoặc dịch vụ.

A public advertisement or announcement for a product or service.

Ví dụ
03

Một khuyến nghị hoặc sự ủng hộ cho một nguyên nhân hoặc ý tưởng cụ thể.

A recommendation or advocacy for a particular cause or idea.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh