Bản dịch của từ Properly cared-for edifice trong tiếng Việt

Properly cared-for edifice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Properly cared-for edifice(Noun)

prˈəʊpəli kˈeədfɔː ˈɛdɪfˌaɪs
ˈproʊpɝɫi ˈkɛrdˈfɔr ˈɛdəˌfaɪs
01

Một tòa nhà, đặc biệt là một tòa lớn hoặc có sức ảnh hưởng.

A building especially a large or imposing one

Ví dụ
02

Bất kỳ cấu trúc nào như nhà ở, trường học hoặc tòa nhà văn phòng.

Any structure such as a house school or office building

Ví dụ
03

Một hệ thống phức tạp của các thực thể như cao đẳng hoặc đại học.

A complex system of entities like a college or university

Ví dụ