Bản dịch của từ Properly cared-for edifice trong tiếng Việt
Properly cared-for edifice
Noun [U/C]

Properly cared-for edifice(Noun)
prˈəʊpəli kˈeədfɔː ˈɛdɪfˌaɪs
ˈproʊpɝɫi ˈkɛrdˈfɔr ˈɛdəˌfaɪs
01
Một tòa nhà, đặc biệt là một tòa lớn hoặc có sức ảnh hưởng.
A building especially a large or imposing one
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hệ thống phức tạp của các thực thể như cao đẳng hoặc đại học.
A complex system of entities like a college or university
Ví dụ
