Bản dịch của từ Propodium trong tiếng Việt

Propodium

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Propodium (Noun)

pɹəpˈoʊdiəm
pɹəpˈoʊdiəm
01

Một xương thuộc đoạn gần (đoạn trên) của chi ở động vật bốn chân (động vật có bốn chi) như bò sát hoặc lưỡng cư; ví dụ xương cánh tay (humerus) hoặc xương đùi (femur). Nói chung là phần xương ở đoạn trên của chi.

A bone of the proximal or upper segment of the limb of a tetrapod especially a reptile or amphibian ie the humerus or femur this segment of the limb.

Ví dụ
02

Phần trước của “chân” (thân chân) ở một số động vật thân mềm, đặc biệt là ốc (gastropod), thường là thùy hoặc múi ở phía trước giúp bám hoặc di chuyển.

The anterior lobe of the foot in some molluscs especially gastropods.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh