Anh - Việt

Bản dịch của từ Proportions trong tiếng Việt

proportions

Noun

proportions (Noun)

/pɹəpˈɔɹʃnz/
/pɹəpˈɔɹʃnz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “proportion”. Chỉ tỷ lệ, tỉ lệ phần trăm hoặc sự cân đối giữa các phần so với tổng thể (ví dụ: các tỉ lệ trong một công thức, tỉ lệ giới tính, tỉ lệ các thành phần).

Dạng số nhiều của “proportion”. Chỉ tỷ lệ, tỉ lệ phần trăm hoặc sự cân đối giữa các phần so với tổng thể (ví dụ: các tỉ lệ trong một công thức, tỉ lệ giới tính, tỉ lệ các thành phần).

plural of proportion.

Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên đang đáng báo động ở nhiều quốc gia.The proportions of youth unemployment are alarming in many countries today.
Tỷ lệ nam và nữ trong lãnh đạo không đồng đều.The proportions of men and women in leadership are not equal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của proportions (Noun)

SingularPlural

proportion

proportions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh