Anh - Việt

Bản dịch của từ Protected trong tiếng Việt

protected

Adjective

protected (Adjective)

/pɚtˈɛktɪd/
/pɹətˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01

Trong lập trình, “protected” là sửa đổi mức truy cập cho biến, phương thức hoặc lớp con, nghĩa là phần tử đó có thể được truy cập từ chính lớp định nghĩa và các lớp kế thừa (subclass) nhưng không được truy cập từ mã ở bên ngoài (các lớp không liên quan).

programming of a variable method etc Having the protected access modifier indicating that a program element is accessible to subclasses but not to the program in general.

Ví dụ
Dữ liệu được bảo vệ giúp duy trì quyền riêng tư trong ứng dụng mạng xã hội.The protected data helps maintain privacy in social media applications.
Không phải tất cả các chương trình xã hội đều có thông tin được bảo vệ cho người dùng.Not all social programs have protected information for their users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được bảo vệ, được che chở hoặc được phòng vệ để tránh bị tổn hại, tấn công hoặc nguy hiểm.

defended.

Ví dụ
Luật bảo vệ công dân khỏi sự đối xử không công bằng tại nơi làm việc.The law protected citizens from unfair treatment in the workplace.
Họ không cảm thấy được bảo vệ dưới các chính sách xã hội hiện tại.They did not feel protected under the current social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của protected (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

protected

được bảo vệ

more protected

được bảo vệ nhiều hơn

most protected

được bảo vệ nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh