Anh - Việt

Bản dịch của từ Provided trong tiếng Việt

provided

Conjunction

provided (Conjunction)

AI

Nghĩa 01

Liên từ dùng để chỉ điều kiện: chỉ khi điều kiện sau đây đúng thì điều trước mới xảy ra.

Only if the stipulation that follows is true.

Ví dụ
Bạn có thể tham gia câu lạc bộ, với điều kiện bạn trả phí.You can join the club, provided you pay the fee.
Anh ấy sẽ không tham dự cuộc họp, nếu trời mưa vào ngày mai.He will not attend the meeting, provided it rains tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh