Bản dịch của từ Pseudostome trong tiếng Việt

Pseudostome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pseudostome(Noun)

sˈudoʊsˌeɪts
sˈudoʊsˌeɪts
01

Là lỗ mở chính trên vỏ hoặc mai của một loại amip có mai (testate amoeba), qua đó tế bào chùm hoặc kéo dài giả chân (pseudopodia) ra ngoài. Thuật ngữ này nguyên chỉ miệng ở ấu trùng echinopluteus của nhím biển, nhưng hiện thường dùng cho lỗ mở trên mai amip.

Originally the mouth or oral opening in an echinopluteus larva of a sea urchin Now usually the principal opening in the shell test of a testate amoeba through which the pseudopodia extend.

一种有壳的变形虫的主要开口,原本指海胆幼虫的口。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh