Anh - Việt

Bản dịch của từ Public liability insurance trong tiếng Việt

public liability insurance

Noun

public liability insurance (Noun)

/pˈʌblɨk lˌaɪəbˈɪlɨti ˌɪnʃˈʊɹəns/
/pˈʌblɨk lˌaɪəbˈɪlɨti ˌɪnʃˈʊɹəns/
AI

Nghĩa 01 · Một hình thức bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp khỏi các yêu cầu từ công chúng về thương tích hoặc thiệt hại xảy ra trên tài sản của họ hoặc do hoạt động của họ.

Một hình thức bảo hiểm bảo vệ doanh nghiệp khỏi các yêu cầu từ công chúng về thương tích hoặc thiệt hại xảy ra trên tài sản của họ hoặc do hoạt động của họ.

A form of insurance that protects businesses against claims made by the public for injuries or damages sustained on their premises or as a result of their operations.

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp địa phương cần bảo hiểm trách nhiệm công cộng để an toàn và bảo vệ pháp lý.Many local businesses need public liability insurance for safety and legal protection.
Không phải tất cả doanh nghiệp nhỏ đều có bảo hiểm trách nhiệm công cộng, điều này rất rủi ro cho họ.Not all small businesses have public liability insurance, which is risky for them.

Nghĩa 02 · Sự bảo hiểm mà thường bao gồm chi phí pháp lý trong trường hợp có khiếu nại chống lại bên được bảo hiểm.

Sự bảo hiểm mà thường bao gồm chi phí pháp lý trong trường hợp có khiếu nại chống lại bên được bảo hiểm.

Coverage that typically includes legal costs in the event of a claim against the insured party.

Ví dụ
Bảo hiểm trách nhiệm công cộng bảo vệ doanh nghiệp khỏi các yêu cầu pháp lý.Public liability insurance protects businesses from potential legal claims and costs.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ không có bảo hiểm trách nhiệm công cộng.Many small businesses do not have public liability insurance coverage.

Nghĩa 03 · Thường được yêu cầu bởi các doanh nghiệp tương tác với công chúng, đảm bảo rằng họ có thể bù đắp các yêu cầu tiềm năng.

Thường được yêu cầu bởi các doanh nghiệp tương tác với công chúng, đảm bảo rằng họ có thể bù đắp các yêu cầu tiềm năng.

Commonly required by businesses that interact with the public, ensuring they can cover potential claims.

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp, như nhà hàng, cần bảo hiểm trách nhiệm công cộng để bảo vệ.Many businesses, like restaurants, need public liability insurance for protection.
Một số cửa hàng nhỏ không có bảo hiểm trách nhiệm công cộng cho sự an toàn của khách hàng.Some small shops do not have public liability insurance for customer safety.