Bản dịch của từ Public relations campaign trong tiếng Việt

Public relations campaign

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public relations campaign(Phrase)

pˈʌblɪk rɪlˈeɪʃənz kˈæmpeɪn
ˈpəbɫɪk rɪˈɫeɪʃənz ˈkæmˌpeɪn
01

Một nỗ lực có tổ chức để giao tiếp với công chúng và truyền thông nhằm thúc đẩy một chương trình cụ thể.

An organized effort to communicate with the public and media to promote a specific agenda

Ví dụ
02

Một chuỗi hành động có phối hợp nhằm cải thiện hình ảnh công chúng của một tổ chức hoặc cá nhân.

A coordinated series of actions designed to improve a public image of an organization or individual

Ví dụ
03

Các hoạt động nhằm thiết lập và duy trì mối quan hệ tích cực giữa một tổ chức và các đối tượng của nó.

Activities aimed at establishing and maintaining a positive relationship between an organization and its audiences

Ví dụ