Bản dịch của từ Pull rank trong tiếng Việt

Pull rank

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pull rank(Idiom)

01

Sử dụng vị trí quyền lực của mình để đạt được lợi thế không công bằng.

To use one's position of authority to unfair advantage.

Ví dụ
02

Khẳng định quyền lực của mình đối với người khác, đặc biệt là để đạt được sự ưu ái hoặc lợi ích.

To assert one's authority over someone else, especially to gain favors or advantages.

Ví dụ
03

Tận dụng vị trí cao hơn của mình trong một hệ thống thứ bậc.

To take advantage of one's higher status in a hierarchy.

Ví dụ