Bản dịch của từ Pull rank trong tiếng Việt
Pull rank
Idiom

Pull rank(Idiom)
01
Khẳng định quyền lực của bản thân đối với người khác, đặc biệt để lấy lòng hoặc đạt được lợi ích
To assert one's authority over others, especially to gain favor or benefits.
强调自己在他人心中的权威,尤其是为了争取青睐或利益。
Ví dụ
02
Tận dụng vị trí cao hơn trong hệ thống để có lợi.
Leverage your higher position within a hierarchical system.
利用自己在等级体系中更高的位置优势。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
