Bản dịch của từ Punitive case trong tiếng Việt
Punitive case
Noun [U/C]

Punitive case(Noun)
pjˈuːnɪtˌɪv kˈeɪs
ˈpjunətɪv ˈkeɪz
Ví dụ
02
Liên quan đến các hành động mà nhà nước thực hiện để thi hành các biện pháp xử phạt hoặc trừng phạt đối với một cá nhân hoặc tổ chức.
Related to actions taken by the state to enforce penalties or sanctions against an individual or organization
Ví dụ
