Bản dịch của từ Punitive case trong tiếng Việt
Punitive case
Noun [U/C]

Punitive case(Noun)
pjˈuːnɪtˌɪv kˈeɪs
ˈpjunətɪv ˈkeɪz
Ví dụ
02
Liên quan đến các hành động của nhà nước nhằm thực thi các hình phạt hoặc trừng phạt đối với cá nhân hoặc tổ chức
This pertains to the actions taken by the state to enforce penalties or sanctions against an individual or organization.
与国家为执行惩罚或制裁而对个人或组织采取的措施有关
Ví dụ
03
Một hành động pháp lý nhằm yêu cầu áp dụng hình phạt hoặc bồi thường thiệt hại vượt mức bồi thường thông thường
A legal action aimed at imposing penalties or damages beyond the simple compensation.
旨在追究责任、寻求罚款或赔偿,超出单纯赔偿范围的法律诉讼
Ví dụ
