Bản dịch của từ Purgatory trong tiếng Việt

Purgatory

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Purgatory (Adjective)

pˈɝgətˌɔɹi
pˈɝɹgətəɹi
01

Mang tính thanh lọc hoặc làm sạch về mặt tinh thần, cảm xúc hoặc vật chất; có tác dụng khiến điều gì đó trở nên trong sạch hơn.

Having the quality of cleansing or purifying.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Purgatory (Noun)

pˈɝgətˌɔɹi
pˈɝɹgətəɹi
01

Trong giáo lý Công giáo, "purgatory" là một nơi hoặc trạng thái nơi linh hồn của những người có tội phải chịu đau khổ hoặc thanh tẩy để gột rửa tội lỗi trước khi được lên thiên đàng.

In Catholic doctrine a place or state of suffering inhabited by the souls of sinners who are expiating their sins before going to heaven.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ