Bản dịch của từ Put hands up trong tiếng Việt

Put hands up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put hands up(Phrase)

pˈʌt hˈændz ˈʌp
ˈpət ˈhændz ˈəp
01

Để ra hiệu cho ai đó hoặc có thể biểu thị sự đồng ý hoặc tuân thủ

To signal to someone or perhaps indicate agreement or compliance

Ví dụ
02

Giơ tay lên, đặc biệt là để thể hiện sự đầu hàng hoặc để thu hút sự chú ý

To raise ones hands especially in a gesture of surrender or to attract attention

Ví dụ
03

Giang tay cao hơn đầu

To lift ones hands above the level of ones head

Ví dụ