Bản dịch của từ Pva glue trong tiếng Việt

Pva glue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pva glue(Noun)

pvˈɑː ɡlˈuː
ˈpiˈvɑ ˈɡɫu
01

Keo PVA còn được gọi là keo polyvinyl acetate, được sử dụng để kết dính nhiều loại vật liệu khác nhau.

PVA glue also stands for polyvinyl acetate glue used for bonding various materials

Ví dụ
02

Keo được làm từ polyvinyl acetate thường được sử dụng trong các dự án mộc và thủ công.

An adhesive made from polyvinyl acetate commonly used in woodworking and craft projects

Ví dụ
03

Một loại keo trắng khô trong suốt thường được sử dụng trong môi trường giáo dục cho các dự án.

A type of white glue that dries clear and is often used in educational settings for projects

Ví dụ