Bản dịch của từ Queen dowager trong tiếng Việt

Queen dowager

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Queen dowager(Idiom)

01

Thường được dùng để chỉ một người phụ nữ có địa vị cao, giữ gìn vẻ đẹp quý phái như hoàng gia.

This term is typically used to refer to a woman of high status who still retains some royal dignity.

通常用来指地位崇高、仍能保持一些皇族尊严的女性人物。

Ví dụ
02

Một góa phụ của nhà vua đã thoái vị hoặc từ bỏ ngai vàng.

The widow of a king who has retired or abdicated.

一位已退位或退位的国王寡妇

Ví dụ
03

Một nữ hoàng không còn là nữ hoàng đương nhiệm nữa thường do chồng bà đã qua đời.

A queen is no longer reigning often because her husband has passed away.

这位女王之所以不再是统治者,通常是因为丈夫去世了。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh