Bản dịch của từ Quiet year trong tiếng Việt

Quiet year

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quiet year(Noun)

kwˈaɪət jˈɪə
ˈkwit ˈjɪr
01

Một khoảng thời gian tương đối yên tĩnh hoặc thiếu hoạt động thường được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau như kinh doanh hoặc kinh tế.

A period of relative calm or lack of activity often used in various contexts such as business or economics

Ví dụ
02

Một năm không có nhiều sự kiện hay hiện tượng đáng chú ý.

A year characterized by few events or notable occurrences

Ví dụ
03

Một thuật ngữ trong tài chính dùng để chỉ sự biến động thấp hoặc số lượng giao dịch ít hơn trong một năm cụ thể.

A term used in finance to indicate low volatility or fewer transactions during a specific year

Ví dụ