Bản dịch của từ Racemic compound trong tiếng Việt
Racemic compound
Noun [U/C]

Racemic compound(Noun)
rɐsˈiːmɪk kəmpˈaʊnd
rəˈsimɪk ˈkəmˈpaʊnd
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong ngữ cảnh hóa học về cấu trúc phân tử, dùng để mô tả các hợp chất không làm quay ánh sáng phân tán theo mặt phẳng do sự đóng góp đều đặn của các enantiomer.
This term is used in the context of stereochemistry to describe compounds that do not rotate plane-polarized light, due to equal contributions from enantiomers.
在立体化学中,用来描述那些由于对映体贡献相等而不偏振旋光的化合物
Ví dụ
