Bản dịch của từ Racemic compound trong tiếng Việt

Racemic compound

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Racemic compound(Noun)

rɐsˈiːmɪk kəmpˈaʊnd
rəˈsimɪk ˈkəmˈpaʊnd
01

Một hợp chất hoá học chứa lượng bằng nhau của dạng quang phân cực trái và phải của một phân tử có khả năng quang chiral

A chemical compound that contains equal amounts of both left- and right-handed forms of a chiral molecule.

一种化学化合物,含有手性分子的左右手性体等量存在

Ví dụ
02

Một hỗn hợp hỗn tạp trong đó các dạng cực quang của các phân tử tồn tại với tỷ lệ bằng nhau, dẫn đến không có hoạt tính quang học.

This is a racemic mixture, where the optical isomers are present in equal amounts, resulting in no optical activity.

这是一种消光混合物,其中光学异构体的比例相等,因此没有光学活性。

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh hóa học về cấu trúc phân tử, dùng để mô tả các hợp chất không làm quay ánh sáng phân tán theo mặt phẳng do sự đóng góp đều đặn của các enantiomer.

This term is used in the context of stereochemistry to describe compounds that do not rotate plane-polarized light, due to equal contributions from enantiomers.

在立体化学中,用来描述那些由于对映体贡献相等而不偏振旋光的化合物

Ví dụ