Anh - Việt

Bản dịch của từ Rack out trong tiếng Việt

rack out

Verb

rack out (Verb)

/ɹˈæk ˈaʊt/
/ɹˈæk ˈaʊt/
AI

Nghĩa 01 · Ngủ nhanh hoặc đột ngột; ngủ gục.

Ngủ nhanh hoặc đột ngột; ngủ gục.

To fall asleep quickly or suddenly; to crash out.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, cô ấy ngủ gật ngay trên ghế sofa.After the party, she racked out on the couch immediately.
Hôm qua, anh ấy không ngủ gật trong cuộc họp dài.He did not rack out during the long meeting yesterday.

Nghĩa 02 · Nghỉ ngơi hoặc thư giãn, đặc biệt là trong một tư thế thoải mái.

Nghỉ ngơi hoặc thư giãn, đặc biệt là trong một tư thế thoải mái.

To rest or relax, particularly in a comfortable position.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, tôi nghỉ ngơi thoải mái trên ghế sofa hai tiếng.After the party, I racked out on the couch for two hours.
Cô ấy không thư giãn cho đến khi làm xong bài tập về nhà.She did not rack out until her homework was finished.

Nghĩa 03 · Trở nên bất tỉnh hoặc ở trong trạng thái nghỉ ngơi do kiệt sức.

Trở nên bất tỉnh hoặc ở trong trạng thái nghỉ ngơi do kiệt sức.

To become unconscious or in a state of rest due to exhaustion.

Ví dụ
Sau cuộc biểu tình dài, nhiều nhà hoạt động xã hội đã ngủ thiếp đi trên ghế công viên.After the long protest, many activists racked out on the park benches.
Cô ấy không ngủ thiếp đi dù làm việc mười hai tiếng liên tục ở nơi trú ẩn.She did not rack out despite working twelve hours straight at the shelter.