Bản dịch của từ Rack out trong tiếng Việt
Rack out
Verb

Rack out(Verb)
ɹˈæk ˈaʊt
ɹˈæk ˈaʊt
Ví dụ
02
Nghỉ ngơi hoặc thư giãn, đặc biệt là trong tư thế thoải mái
Take a rest or relax, especially in a comfortable position.
休息或放松,特别是在一个舒服的姿势中。
Ví dụ
03
Rơi vào trạng thái mất ý thức hoặc nghỉ ngơi do kiệt sức.
Faint or be in a state of rest due to exhaustion.
变得昏迷不醒或处于休息状态,因过度疲劳而导致的
Ví dụ
