Bản dịch của từ Raised bed trong tiếng Việt

Raised bed

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raised bed(Noun)

ɹˈeɪzd bˈɛd
ɹˈeɪzd bˈɛd
01

Thường được sử dụng để trồng rau hoặc hoa.

Often used for growing vegetables or flowers.

Ví dụ
02

Giúp kiểm soát tốt hơn chất lượng đất và quản lý cỏ dại dễ dàng hơn.

Provides better control over soil quality and easier weed management.

Ví dụ
03

Một luống vườn được nâng lên trên mặt đất để cải thiện khả năng thoát nước và khả năng tiếp cận.

A garden bed raised above ground level to improve drainage and accessibility.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh