Bản dịch của từ Ramus trong tiếng Việt

Ramus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ramus(Noun)

ˈreɪ.məs
ˈreɪ.məs
01

Một nhánh hoặc cành của xương; thường dùng để chỉ phần nhánh của xương chậu (xương ngồi, xương mu) hoặc phần nhánh của xương hàm.

An arm or branch of a bone in particular those of the ischium and pubes or of the jawbone.

骨骼的分支或手臂,特别是坐骨和耻骨的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phần hoặc nhánh dạng tay (cánh tay nhô ra) trên cơ thể một động vật không xương sống, thường là một trong hai hay nhiều cấu trúc nối liền hoặc kề nhau.

A structure in an invertebrate that has the form of a projecting arm typically one of two or more that are conjoined or adjacent.

无脊椎动物的突出臂状结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh