Anh - Việt

Bản dịch của từ Rappelled trong tiếng Việt

rappelled

Verb

rappelled (Verb)

/ɹəpˈɛld/
/ɹəpˈɛld/
AI

Nghĩa 01

Hạ xuống một vách đá hoặc bề mặt gần thẳng đứng bằng cách dùng dây thừng luồn (gấp đôi) quấn quanh người và cố định ở điểm cao hơn để trượt xuống an toàn.

descend a rock face or other nearvertical surface by using a doubled rope coiled around the body and fixed at a higher point.

Ví dụ
Họ đã tụt xuống vách đá trong sự kiện phiêu lưu cộng đồng mùa hè năm ngoái.They rappelled down the cliff during the community adventure event last summer.
Cô ấy đã không tụt dây trong buổi gặp gỡ xã hội vì sợ hãi.She did not rappell during the social gathering due to her fear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rappelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rappel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rappelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rappelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rappels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rappelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh