Bản dịch của từ Reach a verdict trong tiếng Việt

Reach a verdict

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reach a verdict(Verb)

ɹˈitʃ ə vɝˈdɨkt
ɹˈitʃ ə vɝˈdɨkt
01

Đi đến quyết định hoặc kết luận sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.

To reach a decision or conclusion after weighing the options.

经过深思熟虑后做出决定或结论

Ví dụ
02

Đưa ra một đánh giá hoặc ý kiến cụ thể về điều gì đó.

To arrive at a specific judgment or opinion regarding a particular issue.

对某事作出具体的判断或看法。

Ví dụ
03

Để tìm kiếm hoặc xác lập quyết định pháp lý trong một vụ kiện.

To find or establish a lawful verdict in a case.

在法庭案件中做出或确立法律判决

Ví dụ

Reach a verdict(Phrase)

rˈiːtʃ ˈɑː vˈɜːdɪkt
ˈritʃ ˈɑ ˈvɝdɪkt
01

Đưa ra phán quyết trong một vụ án pháp lý

To deliver a judgment in a legal case

作出法律判决

Ví dụ
02

Đưa ra quyết định hoặc kết luận sau khi xem xét bằng chứng

To make a decision or conclusion after examining the evidence

经过审慎考虑证据后做出决定或结论

Ví dụ
03

Để xác định kết quả của một phiên tòa

To determine the outcome of a trial

确定审判结果

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh