Bản dịch của từ Reactance trong tiếng Việt

Reactance

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reactance(Noun Uncountable)

rɪˈæktəns
ˈriktəns
01

Trong vật lý, đặc tính của mạch khiến năng lượng được tích trữ và phát ra nhưng không bị tiêu hao là gì?

In physics, the property of an electric circuit that allows energy to be stored and released without being dissipated.

在物理学中,电路的这种特性使得能量可以被储存和释放,但不会以热能形式散失出去。

Ví dụ
02

Độ đo độ kháng của một vật liệu đối với sự biến đổi dòng điện trong các mạch xoay chiều

This measures how well a material resists changes in alternating current.

衡量一种材料在交流电路中对电流变化的抗拒能力

Ví dụ
03

Điện trở của một phần tử mạch đối với dòng xoay chiều do từ trở hoặc cảm kháng gây ra

The resistance that a circuit element offers to alternating current due to its inductive or capacitive reactance.

由于电感或电容引起的,电路元件对交流电流流动的阻碍

Ví dụ