Bản dịch của từ Recession recovery strategy trong tiếng Việt

Recession recovery strategy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recession recovery strategy(Phrase)

rɪsˈɛʃən rɪkˈʌvəri strˈeɪtɪdʒi
rɪˈsɛʃən rɪˈkəvɝi ˈstrætɪdʒi
01

Một kế hoạch được thiết kế nhằm thúc đẩy phục hồi kinh tế sau suy thoái.

A plan designed to promote economic recovery following a recession

Ví dụ
02

Các chiến lược mà chính phủ hoặc tổ chức thực hiện để khôi phục hoạt động kinh tế và giảm tỷ lệ thất nghiệp sau một cuộc suy thoái.

Strategies implemented by governments or organizations to revive economic activity and reduce unemployment after a recession

Ví dụ
03

Một loạt hành động được thực hiện để khôi phục sự ổn định kinh tế và tăng trưởng sau một thời gian suy thoái kinh tế.

A series of actions taken to restore economic stability and growth after a period of economic decline

Ví dụ