Anh - Việt

Bản dịch của từ Recitative trong tiếng Việt

recitative

Noun

recitative (Noun)

/ɹˈɛsɪteɪtɪv/
/ɹˈɛsɪteɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Một phong cách trình bày trong âm nhạc (thường thấy ở opera và oratorio) giống như cách đọc/đối thoại có nhạc; lời ca được hát theo nhịp điệu gần với lời nói bình thường, thường nhiều chữ cùng nốt hoặc gần nhau, dùng để kể chuyện hoặc đối thoại.

Musical declamation of the kind usual in the narrative and dialogue parts of opera and oratorio sung in the rhythm of ordinary speech with many words on the same note.

Ví dụ
Phần hát recitative trong opera kể một câu chuyện hấp dẫn về tình yêu.The recitative in the opera told a compelling story about love.
Phần hát recitative không phải lúc nào cũng thu hút khán giả hiệu quả.The recitative does not always engage the audience effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh