Bản dịch của từ Reduction of variance trong tiếng Việt

Reduction of variance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduction of variance(Noun)

rɪdˈʌkʃən ˈɒf vˈeəriəns
rɪˈdəkʃən ˈɑf ˈvɛriəns
01

Kết quả của hành động này là sự giảm bớt hoặc suy giảm.

The result of this act a lessening or decrease

Ví dụ
02

Trong thống kê, quá trình giảm thiểu sự biến thiên của một tập dữ liệu

In statistics the process of decreasing the variability of a data set

Ví dụ
03

Hành động làm cho một cái gì đó nhỏ hơn hoặc giảm bớt về số lượng, mức độ hoặc kích thước.

The act of making something smaller or less in amount degree or size

Ví dụ