Bản dịch của từ Reference number trong tiếng Việt

Reference number

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reference number(Noun)

rˈɛfərəns nˈʌmbɐ
ˈrɛfɝəns ˈnəmbɝ
01

Một mục thông tin được trích dẫn trong nghiên cứu hoặc tài liệu để hỗ trợ dữ liệu hoặc luận điểm.

A cited item of information used in research or documentation to support data or arguments

Ví dụ
02

Một số hoặc mã định danh được sử dụng để tham chiếu một hồ sơ hoặc mục cụ thể.

A number or identifier used to refer to a particular record or item

Ví dụ
03

Một mã định danh được gán cho tài liệu hoặc giao dịch để theo dõi.

An identifying code assigned to a document or transaction for tracking purposes

Ví dụ