Bản dịch của từ Reflective books trong tiếng Việt

Reflective books

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reflective books(Noun)

rɪflˈɛktɪv bˈʊks
rɪˈfɫɛktɪv ˈbʊks
01

Những cuốn sách chứa đựng những suy ngẫm hoặc ý kiến thường khuyến khích tư duy sâu sắc hoặc hiểu biết cá nhân.

Books that contain reflections or opinions typically encouraging deep thinking or personal insight

Ví dụ
02

Một thể loại văn học khuyến khích người đọc suy ngẫm hoặc phân tích suy nghĩ và trải nghiệm của chính mình.

A genre of literature that prompts the reader to contemplate or analyze their thoughts and experiences

Ví dụ
03

Các ấn phẩm liên quan đến việc tự xem xét hoặc suy nghĩ phản biện về các chủ đề khác nhau.

Publications that involve selfexamination or critical thinking about various subjects

Ví dụ