Bản dịch của từ Regaining consciousness trong tiếng Việt

Regaining consciousness

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regaining consciousness(Phrase)

rɪɡˈeɪnɪŋ kˈɒnʃəsnəs
rɪˈɡeɪnɪŋ ˈkɑnʃəsnəs
01

Quá trình trở lại ý thức sau một thời gian không tỉnh táo hoặc hôn mê.

The process of becoming conscious again after a period of unconsciousness or a coma

Ví dụ
02

Hành động tỉnh dậy từ trạng thái không nhận thức được môi trường xung quanh hoặc những trải nghiệm của mình.

The act of waking up from a state where one is not aware of their surroundings or experiences

Ví dụ
03

Để phục hồi ý thức sau khi bị mất tri giác do ngất xỉu, gây mê hoặc tình trạng sức khỏe.

To recover awareness after being unconscious due to fainting anesthesia or a medical condition

Ví dụ