ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Reject governance
Hành động hoặc quá trình từ chối một điều gì đó, không chấp nhận.
The act or process of rejecting something refusal to accept
Quản trị hoặc quản lý các vấn đề công.
Governance or management of public affairs
Quyền lực để cai quản
The authority to govern
Quản lý hoặc điều hành các vấn đề công.
To dismiss or refuse to give approval
To refuse to grant
Hành động hoặc quá trình từ chối một cái gì đó, không chấp nhận.
To refuse to accept consider or use something