Bản dịch của từ Reknown trong tiếng Việt
Reknown
Noun [U/C]

Reknown(Noun)
rˈɛknəʊn
ˈrɛknoʊn
01
Sự công nhận hoặc thừa nhận cho những thành tựu, thường trong bối cảnh chuyên nghiệp.
Acknowledgment or recognition for achievements typically in a professional context
Ví dụ
Ví dụ
