Anh - Việt

Bản dịch của từ Remembers trong tiếng Việt

remembers

Verb

remembers (Verb)

/ɹimˈɛmbɚz/
/ɹɪmˈɛmbɚz/
AI

Nghĩa 01

Nhớ lại ai đó hoặc điều gì đó từ quá khứ; có thể gọi được hình ảnh, thông tin hoặc cảm xúc về người/việc đã xảy ra trước đó trong đầu.

To have in or be able to bring to ones mind an awareness of someone or something from the past.

Ví dụ
Cô ấy nhớ những người bạn thời thơ ấu từ trại hè năm 2010.She remembers her childhood friends from summer camp in 2010.
Anh ấy không nhớ tên của các bạn cùng lớp ở trường trung học.He does not remember the names of his classmates from high school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nhớ lại; giữ trong trí nhớ; không quên điều gì đó.

To retain in the memory.

Ví dụ
Cô ấy nhớ tên của tất cả những người theo dõi trên mạng xã hội.She remembers the names of all her social media followers.
Anh ấy không nhớ chi tiết của sự kiện xã hội tuần trước.He does not remember the details of last week's social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Gọi lại trong trí óc một ý nghĩ hoặc ký ức cụ thể; nhớ về điều gì đó.

To call to mind a particular thought or memory.

Ví dụ
Cô ấy nhớ rõ những người bạn thời thơ ấu từ khu phố.She remembers her childhood friends from the neighborhood very clearly.
Anh ấy không nhớ tên của các bạn học từ năm ngoái.He doesn't remember the names of his classmates from last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remembers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remember

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remembered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remembered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remembers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remembering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh