Bản dịch của từ Remoteness of trong tiếng Việt
Remoteness of
Noun [U/C]

Remoteness of(Noun)
ɹimˈoʊtnəs ˈʌv
ɹimˈoʊtnəs ˈʌv
Ví dụ
02
Sự xa cách về cảm xúc hoặc thiếu sự tham gia vào một tình huống.
The gap in emotional connection or a lack of involvement in a situation.
在某个情境中表现出情感上的疏离或漠不关心
Ví dụ
03
Sự cách ly hoặc tách biệt khỏi người khác hoặc khỏi một nơi chung.
Isolation or separation from others or a common place.
与他人或公共场所隔离或保持距离的状态。
Ví dụ
