Anh - Việt
reordering
NounVerb
reordering (Noun)
/rɪˈɔːdərɪŋ/
/riˈɔrdɝɪŋ/
AI
Ví dụ
Nghĩa 03 · Hành động sắp xếp lại một cái gì đó hoặc theo một cách khác
Hành động sắp xếp lại một cái gì đó hoặc theo một cách khác
The action of arranging something again or differently
Ví dụ
reordering (Verb)
/rɪˈɔːdərɪŋ/
/riˈɔrdɝɪŋ/
AI
Nghĩa 02 · Hành động sắp xếp lại một cái gì đó hoặc theo một cách khác
Hành động sắp xếp lại một cái gì đó hoặc theo một cách khác
To arrange again or differently
Ví dụ