Anh - Việt

Bản dịch của từ Repeater trong tiếng Việt

repeater

Noun

repeater (Noun)

/ɹɪpˈitɚ/
/ɹɪpˈitəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật lặp lại điều gì đó (như lặp lại lời nói, hành động hoặc tín hiệu).

Người hoặc vật lặp lại điều gì đó (như lặp lại lời nói, hành động hoặc tín hiệu).

A person or thing that repeats something.

Ví dụ
Một người nhắc lại đã chia sẻ cùng một tin tức trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.A repeater shared the same news during the community meeting last week.
Người nhắc lại không đề cập đến các sự kiện gần đây trong khu phố.The repeater did not mention the recent events in the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của repeater (Noun)

SingularPlural

repeater

repeaters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh