Bản dịch của từ Reporting completeness trong tiếng Việt
Reporting completeness
Noun [U/C]

Reporting completeness(Noun)
rɪpˈɔːtɪŋ kˈɒmpliːtnəs
rɪˈpɔrtɪŋ ˈkɑmpɫətnəs
01
Một thuật ngữ được sử dụng trong kiểm toán và tuân thủ nhằm chỉ ra rằng tất cả các yếu tố cần thiết của một báo cáo đều có mặt.
A term used in auditing and compliance to indicate that all required elements of a report are present
Ví dụ
Ví dụ
