Bản dịch của từ Reporting completeness trong tiếng Việt

Reporting completeness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting completeness(Noun)

rɪpˈɔːtɪŋ kˈɒmpliːtnəs
rɪˈpɔrtɪŋ ˈkɑmpɫətnəs
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong kiểm toán và tuân thủ nhằm chỉ ra rằng tất cả các yếu tố cần thiết của một báo cáo đều có mặt.

A term used in auditing and compliance to indicate that all required elements of a report are present

Ví dụ
02

Trong bối cảnh báo cáo dữ liệu, cụm từ này đề cập đến mức độ đầy đủ của tất cả các dữ liệu cần thiết được bao gồm.

In the context of data reporting it refers to the degree to which all necessary data is included

Ví dụ
03

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc hoàn chỉnh hoặc toàn vẹn, mức độ mà một cái gì đó đã được hoàn tất.

The state or quality of being complete or whole the extent to which something is finished

Ví dụ