ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Reserved account
Một tài khoản của khách hàng mà yêu cầu phải thông báo trước trước khi thực hiện rút tiền hoặc giao dịch.
An account held by a customer that requires prior notice before withdrawals or transactions can be made
Một tài khoản tiết kiệm được thiết kế dành cho những cá nhân muốn dành dụm tiền mà không cần truy cập thường xuyên.
A savings account that is designed for individuals who want to set aside funds without frequent access
Một tài khoản có thể phải chịu một số hạn chế do ngân hàng áp đặt.
An account that may be subject to certain restrictions imposed by the bank