Bản dịch của từ Reserved account trong tiếng Việt

Reserved account

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reserved account(Noun)

rɪzˈɜːvd ɐkˈaʊnt
rɪˈzɝvd ˈeɪˈkaʊnt
01

Một tài khoản của khách hàng mà yêu cầu phải thông báo trước trước khi thực hiện rút tiền hoặc giao dịch.

An account held by a customer that requires prior notice before withdrawals or transactions can be made

Ví dụ
02

Một tài khoản tiết kiệm được thiết kế dành cho những cá nhân muốn dành dụm tiền mà không cần truy cập thường xuyên.

A savings account that is designed for individuals who want to set aside funds without frequent access

Ví dụ
03

Một tài khoản có thể phải chịu một số hạn chế do ngân hàng áp đặt.

An account that may be subject to certain restrictions imposed by the bank

Ví dụ