Bản dịch của từ Resource planner trong tiếng Việt

Resource planner

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resource planner(Phrase)

rˈɛzɔːs plˈænɐ
rɪˈzɔrs ˈpɫænɝ
01

Một cá nhân hoặc tổ chức chịu trách nhiệm tổ chức và quản lý tài nguyên trong một dự án hoặc tổ chức.

A person or entity responsible for organizing and managing resources in a project or organization

Ví dụ
02

Đảm bảo sử dụng tối ưu cả nguồn lực con người lẫn tài nguyên vật chất

Ensures optimal use of both human and material resources

Ví dụ
03

Thường tham gia vào việc phân bổ và lập lịch các nguồn lực.

Typically involved in the allocation and scheduling of resources

Ví dụ