Anh - Việt

Bản dịch của từ Respondents trong tiếng Việt

respondents

Noun

respondents (Noun)

/rɪspˈɒndənts/
/rɪˈspɑndənts/
AI

Nghĩa 01 · Người trả lời một tài liệu pháp lý như đơn kiện hoặc vụ kiện.

Người trả lời một tài liệu pháp lý như đơn kiện hoặc vụ kiện.

A person who replies to a legal document such as a complaint or lawsuit

Ví dụ
Trong vụ kiện chính sách xã hội của Maya, các bị đơn trả lời đơn kiện trong mười ngày.In Maya's social-policy lawsuit, respondents answered the complaint within ten days.
Các bị đơn trong vụ kiện nhà ở xã hội của John đã không trả lời đơn kiện.The respondents in John's social housing lawsuit did not answer the complaint.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một người, nhóm hoặc tổ chức trả lời một yêu cầu thông tin hoặc phản hồi một cuộc khảo sát.

Một người, nhóm hoặc tổ chức trả lời một yêu cầu thông tin hoặc phản hồi một cuộc khảo sát.

A person group or organization that answers a request for information or responds to a survey

Ví dụ
Trong khảo sát nhà ở năm 2024 của Maria, người trả lời ủng hộ giao thông công cộng miễn phí.Respondents in Maria's 2024 housing survey supported free public transport.
Nghiên cứu xã hội này có ít người tham gia trả lời, nên kết quả thiếu bằng chứng đáng tin cậy.The social study had few respondents, so its results lacked reliable evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một người tham gia trong một cuộc khảo sát hoặc nghiên cứu cung cấp dữ liệu thông qua các câu trả lời cho các câu hỏi.

Một người tham gia trong một cuộc khảo sát hoặc nghiên cứu cung cấp dữ liệu thông qua các câu trả lời cho các câu hỏi.

A participant in a survey or research study who provides data through answers to questions

Ví dụ
Trong cuộc khảo sát xã hội năm 2024 của Maria, người tham gia khảo sát báo cáo sự cô đơn ở thanh niên.Respondents in Maria's 2024 social survey reported loneliness among young adults.
Nghiên cứu năm 2023 có ít người trả lời đến từ các cộng đồng nông thôn.The 2023 study had few respondents from rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh