Bản dịch của từ Restricted rational thinking trong tiếng Việt

Restricted rational thinking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restricted rational thinking(Noun)

rɪstrˈɪktɪd rˈæʃənəl θˈɪŋkɪŋ
rɪˈstrɪktɪd ˈræʃənəɫ ˈθɪŋkɪŋ
01

Hành động suy nghĩ một cách lôgic và mạch lạc trong những giới hạn hoặc ranh giới nhất định.

The act of thinking in a logical and coherent manner within the confines of limitations or boundaries

Ví dụ
02

Khả năng lý luận và phân tích thông tin đồng thời nhận thức được những giới hạn nhất định.

The capacity to reason and analyze information while acknowledging certain restrictions

Ví dụ
03

Một quá trình nhận thức bị cản trở bởi những hạn chế ảnh hưởng đến sự suy luận logic.

A cognitive process that is hindered by limitations that affect logical reasoning

Ví dụ