Bản dịch của từ Retreatism trong tiếng Việt

Retreatism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retreatism (Noun)

01

Rút lui, đặc biệt là khỏi xã hội; (xã hội học) việc từ bỏ hoặc từ chối các mục tiêu đã được phê duyệt về mặt văn hóa và các phương tiện được thể chế hóa để đạt được chúng, gây ra bởi nhận thức về việc không thể đạt được các mục tiêu đó.

Withdrawal especially from society sociology the abandonment or rejection of culturally approved goals and the institutionalized means of attaining them induced by a perceived inability to achieve those goals.

Ví dụ

Retreatism can be seen in many young people today.

Sự rút lui có thể thấy ở nhiều người trẻ ngày nay.

Many students do not embrace retreatism in their social lives.

Nhiều sinh viên không chấp nhận sự rút lui trong cuộc sống xã hội.

Is retreatism a common response to societal pressure?

Liệu sự rút lui có phải là phản ứng phổ biến trước áp lực xã hội?

02

Vận động chính sách rút lui (thường là quân sự); một chính sách được đặc trưng bởi sự ủng hộ việc rút lui.

Advocacy of a policy of typically military retreat a policy characterized by the advocacy of retreat.

Ví dụ

Retreatism can harm social progress in communities like Ferguson.

Chủ nghĩa rút lui có thể gây hại cho sự tiến bộ xã hội ở Ferguson.

Many believe retreatism does not solve social issues effectively.

Nhiều người tin rằng chủ nghĩa rút lui không giải quyết vấn đề xã hội hiệu quả.

Is retreatism a viable option for addressing social inequality today?

Chủ nghĩa rút lui có phải là lựa chọn khả thi để giải quyết bất bình đẳng xã hội hôm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Retreatism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Retreatism

Không có idiom phù hợp