Bản dịch của từ Reunion terms trong tiếng Việt

Reunion terms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reunion terms(Noun)

rˈuːnjən tˈɜːmz
ˈrunjən ˈtɝmz
01

Một sự kiện nơi mọi người tụ họp để ăn mừng cuộc đoàn tụ của họ.

An event where individuals come together to celebrate their reunion

Ví dụ
02

Một sự trở về trạng thái hòa hợp hoặc thống nhất sau một thời gian tách biệt.

A return to a state of harmony or unity after a period of separation

Ví dụ
03

Một buổi gặp mặt của những người đã lâu không gặp nhau.

A gathering of people who have been separated for a long time

Ví dụ